Trường tiểu học Phú Tân "CÔNG KHAI THEO TT 36 VÀ TT 61" năm học 2019-2020

Trường tiểu học Phú Tân thực hiện 3 công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Biểu mẫu 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020
 

STT

Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Sỉ số: 331/ 164

Lớp 2
Sỉ số: 345/ 168
 

Lớp 3
Sỉ số: 277/127
 
Lớp 4
Sỉ số: 183/83
Lớp 5
Sỉ số: 170/75
I








 
Điều kin tuyn sinh


 

Trẻ  6 tuổi


 
Hoàn thành       chương trình lớp 2

 
Hoàn thành    chương trình lớp 3

 
Hoàn thành    chương trình lớp 4

 
Hoàn thành    chương trình lớp 5

 
    - Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm)
    - Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn
   cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học
   lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
    - Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại phường Phú Tân.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện     - Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo
   dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT
   ngày 05/05/2006.
    - Thực hiện 35 tuần/năm học.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.   
  - Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục
  và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ
  học sinh.
    -Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục
  và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
    - Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc;
 thư điện tử; qua phần mềm SMAS, gọi điện thoại; gặp trực tiếp.
    - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh   
    - Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
    - Thái độ học tập tích cực, chủ động.
    - Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
    - Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
    - Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục     - Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt
   động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi
   học sinh.
    - Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
    - Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ
  đề năm học...
    - Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò
 chơi dân gian ..
    - Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo
  V Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được
    - 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
    - Lễ phép, tích cực, năng động
    - Được giáo dục về kỹ năng sống
    - Có ý thức bảo vệ môi trường
    - Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt
 từ 98 %
    - Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
    - Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
    - Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
    - 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
    - 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
VI Khả năng học tập tiếp tục của HS     - Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
    -  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
    - Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
    - Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                                                                                     Phú Tân, ngày 03  tháng 9 năm 2019
                                                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                                                      Đã ký
                                                                                                                               Nguyễn Thị Xắm
                                                         Biểu mẫu 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
THÔNG BÁO
 Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018 -2019
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
  I Tổng số học sinh 1091 329 258 177 164 163  
   II Số học sinh 100% 100% 100% 100% 100% 100%  
học 2 buổi/ngày  
(tỷ lệ so với tổng số)  
   III Số học sinh chia theo   phẩm chất              
   1 Chăm học, chăm làm 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 76.1% 78.1% 76.4% 66.1% 68.9% 89.6%  
Đạt 23.5% 20.4% 23.6% 33.9% 31.1% 10.4%  
Chưa đạt 0.5% 1.5% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
   2 Tự tin, trách nhiệm 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 78.2% 78.4% 77.9% 75.7% 65.9% 93.3%  
Đạt 21.8% 21.6% 22.1% 24.3% 34.1% 6.7%  
Chưa đạt 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
   3 Trung thực, kỷ luật 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 82.1% 81.5% 78.7% 85.9% 72.0% 95.1%  
Đạt 17.9% 18.5% 21.3% 14.1% 28.0% 4.9%  
Chưa đạt 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
  4 Đoàn kết, yêu thương 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 86.3% 85.1% 78.3% 94.9% 82.3% 95.7%  
Đạt 13.7% 14.9% 21.7% 5.1% 17.7% 4.3%  
Chưa đạt 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
     IV Số học sinh chia theo
 năng lực
             
  1 Tự phục vụ 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 82.0% 78.4% 77.5% 86.4% 78.0% 95.7%  
Đạt 18.0% 21.6% 22.5% 13.6% 22.0% 4.3%  
Chưa đạt 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
    2 Hợp tác
(tỷ lệ so với tổng số)
1091 329 258 177 164 163  
Tốt 78.3% 77.8% 73.3% 74.0% 76.2% 93.9%  
Đạt 21.5% 21.6% 26.7% 26.0% 23.8% 6.1%  
Chưa đạt 0.2% 0.6% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
     3 Tự học giải quyết vấn đề 1091 329 258 177 164 163  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 74.4% 74.8% 75.2%
 
66.1%
 
67.1%
 
89.0%
 
 
Đạt 25.1%
 
23.7% 24.8%
 
33.9%
 
32.9%
 
11.0%  
Chưa đạt 0.5% 1.5% 0.0% 0.0% 0.0% 0.0%  
    V Kết quả đánh giá
học sinh
1091 329 258 177 164 163  
   
    1 Hoàn thành tốt
( tỉ lệ so với tổng số)
39.2%
 
47.4%
 
42.2%
 
29.4%
 
34.1%
 
33.7%  
 
   2 Hoàn thành
(Tỉ lệ so với tổng số)
59.3% 49% 57% 69.5% 65.9% 66.3%  
   3 Chưa hoàn thành
(Tỉ lệ so với tổng số)
1.5%
 
3.6%
 
0.8% 1.1%
 
0.0% 0.0%  
   VI Tổng hợp kết quả cuối năm 1091 329 258 177 164 163  
 
  1 Lên lớp
Tỉ lệ so với tổng số
98.5% 96.4% 99.2% 98.9% 100% 100%  
   a Trong đó:
39.2%
 

47.4%
 

42.2%
 

29.4%
 

34.1%
 
33.7%  
Học sinh khen thưởng cấp trường
Tỉ lệ so với tổng số
 
      b Học sinh được cấp trên khen thưởng              
Tỉ lệ so với tổng số  
      2 Ở lại lớp 1.5%
 
3.6%
 
0.8% 1.1%
 
0.0% 0.0%  
(tỷ lệ so với tổng số)  

                                                                                        Phú Tân, ngày  03 tháng  9 năm 2019
                                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG
                                                 
                                                                                                                            Đã ký
                                                                                                             Nguyễn Thị Xắm




























 
         



Biểu mẫu 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020
 
STT Nội dung Số lượng Diện tích  
I Số phòng học/số lớp  
33/32
  1.4 m2/học sinh      
II Loại phòng học          
1 Phòng học kiên cố     33        
2 Phòng học bán kiên cố          
3 Phòng học tạm 0        
4 Phòng học nhờ, mượn 0        
III Số điểm trường lẻ 0 -      
IV Tổng diện tích đất (m2) 9173 m2     15 m2      
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2188 m2     3,6 m2      
VI Tổng diện tích các phòng 3793 m2        
1 Diện tích phòng học (m2) 33     56.24 m2 /phòng      
2 Diện tích thư viện (m2) 1        12 0 m2       
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất (nhà đa năng) (m2) 0        
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 1 60 m2 /phòng      
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 1 60 m2 /phòng      
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 2 60 m2 /phòng      
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 1 60 m2 /phòng      
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 0            
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 2 60 m2 /phòng      
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp      
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định          
1.1 Khối lớp 1 6 1 bộ/lớp      
1.2 Khối lớp 2 6 1bộ/lớp      
1.3 Khối lớp 3 6 1 bộ/lớp      
1.4 Khối lớp 4 6 1 bộ/lớp      
1.5 Khối lớp 5 6 1 bộ/lớp      
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định          
2.1 Khối lớp 1  2 1 bộ/lớp       
2.2 Khối lớp 2  2 1 bộ/lớp        
2.3 Khối lớp 3  1        
2.4 Khối lớp 4          
2.5 Khối lớp 5          
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 78 13 HS/ 1bộ      
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp      
1 Ti vi 12        
2 Cát xét 2        
3 Đầu Video/đầu đĩa 1        
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1        
5 Nhạc cụ 4  4 bộ, 1 bộ 40 cái      
6 Bảng tương tác thông minh 1        
7 Máy chiếu cự ly gần 1        
8 Laptop 1        
9 Đàn organ Yamaha 3        
10 Âm thanh sân khấu 1        




 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 1/400m2
XI Nhà ăn 1/ 1019m2

[
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú   33 phòng/ 60m2 1200        1.5m2
XIII Khu nội trú
         

                   
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
      Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 4   8
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0    

            (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-
điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 
    Không    
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh      
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)      
XVII Kết nối internet      
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường      
XIX Tường rào xây      
                                                                                   Phú Tân, ngày 03 tháng 9 năm 2019
                                                                                                       HIỆU TRƯỞNG
                                                 
                                                                                                                            Đã ký
                                                                                                                      Nguyễn Thị Xắm

Biểu mẫu 08
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
                                                              Năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 48    1 32 6  5  10    6 24        
I Giáo viên  34     31   5   10 6  21        
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 3            1        
3 Tin học 2     2          1        
4 Âm nhạc                            
5 Mỹ thuật 1                      
6 Thể dục 2      2                  
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng  1      1                
2 Phó hiệu trưởng  2    1  1            2 1  1    
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư  1     1                    
2 Nhân viên kế toán  1                        
3 Thủ quỹ  0                          
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên thư viện  1      1       1            
6 PCGD - XMC  1     1                  
7 TPT Đội 1       1      1            
8 BV-PV 5         1 4              
                                      Phú Tân, ngày 03 tháng 9 năm 2019
                  HIỆU TRƯỞNG                                                                                           Đã ký
                        Nguyễn Thị Xắm
PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
 
 

         Số:   …/QĐ- PT            
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

       Phú Tân, ngày      tháng      năm 2019

                                                
                                              QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu ngân sách  quý 1 năm 2019
                                       của Trường Tiểu học Phú Tân

                        HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN

Căn cứ thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo về việc ban hành Qui chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
  Xét đề nghị của bộ phận kế toán ;
                                           
                                    QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu chi ngân sách quý 1 năm 2019 của trường Tiểu học Phú Tân (theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ phận tài chính  và các bộ phận có liên quan thực hiện Quyết định này./.
                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận                                                                                                  Đã ký  
-  Bộ phận TC;                                                                             
-  Lưu: VT.                                                                                                 Nguyễn Thị Xắm
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính    
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN          
Chương: 622          
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÍ 1/2019
(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-PT ngày    /   /2018 của Trường tiểu học Phú Tân
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
          ĐV tính:  đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu          
1 Số thu phí, lệ phí          
1.1 Lệ phí          
1.2 Phí          
  Thu căn tin          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại          
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại          
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
C Số thu nộp NSNN          
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN          
1.1 Lệ phí          
1.2 Phí          
  Căn tin          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 1,406,164,765   1,081,463,186 10,894,460  
1 Chi quản lý hành chính 1,406,164,765   1,081,463,186 10,894,460  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 1,073,249,129   865,447,550 10,894,460  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 332,915,636   216,015,636    
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề          
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
6 Chi hoạt động kinh tế          
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
11 Chi Chương trình mục tiêu          
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)          
2 Chi Chương trình mục tiêu          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)          
             
      Ngày 10   tháng  04   năm 2019
      Thủ trưởng đơn vị
             
             
             
        Nguyễn Thị Xắm  
PHÒNG GD& ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN
 
 

         Số:   …/QĐ- PT            
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

       Phú Tân, ngày      tháng      năm 2019

                                                
                                              QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu ngân sách  quý 1 năm 2019
                                       của Trường Tiểu học Phú Tân

                        HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN

Căn cứ thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo về việc ban hành Qui chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
  Xét đề nghị của bộ phận kế toán ;
                                           
                                    QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu chi ngân sách quý 1 năm 2019 của trường Tiểu học Phú Tân (theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ phận tài chính  và các bộ phận có liên quan thực hiện Quyết định này./.
                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận                                                                                                   
-  Bộ phận TC;                                                                                                         Đã ký 
-  Lưu: VT.                                                                                             Nguyễn Thị Xắm
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TÂN        
Chương: 622        
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
        ĐV tính:  đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp…………..        
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính 7,117,806,343      
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 5,616,806,343      
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 1,501,000,000      
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
3.2 Phí        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước 7,117,806,343 2,940,150,559    
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 7,117,806,343 2,940,150,559    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 5,616,806,343 2,384,999,548 42.46%  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 1,501,000,000 555,151,011 36.99%  
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
    Ngày       tháng      năm 2018
  Thủ trưởng đơn vị
           
           
           
      Nguyễn Thị Xắm  
           

 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây