3 công khai

Thứ sáu - 16/10/2015 15:42
Trường tiểu học Phú Tân thực hiện 3 công khai
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo TP TDM
Trường Tiểu Học Phú Tân
                                 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học: 2016-2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 1: 6 lớp: 187 HS Lớp 2: 4 lớp: 119 HS Lớp 3: 4
lớp: 126 HS
Lớp 4: 3 lớp: 96HS Lớp 5: 2 lớp: 76 HS
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
- Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Tân - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Tân - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Tân - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Tân - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Tân
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình của Bộ DG&ĐT Chương trình của Bộ DG&ĐT Chương trình của Bộ DG&ĐT Chương trình của Bộ DG&ĐT Chương trình của Bộ DG&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Họp cha mẹ HS đầu năm, BCH 4 lần năm, thông tin phiếu liên lạc, ... - Họp cha mẹ HS đầu năm, BCH 4 lần năm, thông tin phiếu liên lạc, ... - Họp cha mẹ HS đầu năm, BCH 4 lần năm, thông tin phiếu liên lạc, ... - Họp cha mẹ HS đầu năm, BCH 4 lần năm, thông tin phiếu liên lạc,.. - Họp cha mẹ HS đầu năm, BCH 4 lần năm, thông tin phiếu liên lạc, ...
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
 
- Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
- Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
- Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
- Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
- Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,... - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,... - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,... - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,... - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,...
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
 
Đội ngũ đạt  chuẩn trở lên.
 
Đội ngũ đạt  chuẩn trở lên.
 
Đội ngũ đạt  chuẩn trở lên.
 
Đội ngũ đạt  chuẩn trở lên.
 
Đội ngũ đạt  chuẩn trở lên.
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
 
- Đạo đức: 100%.
- Học tập: 98% HTCT lớp học.
- Đạo đức: 100%.
- Học tập: 98% HTCT lớp học.
- Đạo đức: 100%.
- Học tập: 98% HTCT lớp học.
- Đạo đức: 100%.
- Học tập: 98% HTCT lớp học.
- Đạo đức: 100%.
- Học tập: 100% HTCTTH
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
 
- 100% hs tiếp tục học.
 
- 100% hs tiếp tục học .
 
- 100% hs tiếp tục học .
 
- 100% hs tiếp tục học .
 
- 100% hs tiếp tục học .
                               
                                                                Phú Tân, ngày 10 tháng 9 năm 2016
                                                               Thủ trưởng đơn vị
 
 
 
 
 
 
                                                                                        Nguyễn Thị Xắm

Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Phòng GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
Trường TH Phú Tân
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,
 HỌC KỲ I    năm học: 2016-2017
Đơn vị: học sinh
 
Nội dung đánh giá Tổng số Chia ra
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
1. Xếp loại môn học            
Toán 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 303 112 57 37 59 38
                     -       Hoàn thành 275 62 59 79 37 38
 - Chưa hoàn thành 24 9 2 12   1
Tiếng Việt 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 279 88 60 57 39 35
                     -       Hoàn thành 296 79 57 65 55 40
 - Chưa hoàn thành 27 16 1 6 2 2
Đạo đức 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 364 137 86 73 37 31
                     -       Hoàn thành 238 46 32 55 59 46
 - Chưa hoàn thành 0          
Tự nhiên - Xã hội 429 183 118 128    
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 272 130 77 65 x x
                     -       Hoàn thành 157 53 41 63    
 - Chưa hoàn thành         x x
Khoa học 173 x x x 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 147       75 72
                    -       Hoàn thành 26       21 5
 - Chưa hoàn thành   x x x    
Lịch sử & Địa lí 173 x x x 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 86 x x x 42 44
                     -       Hoàn thành 87       54 33
 - Chưa hoàn thành   x x x    
Âm nhạc 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 510 158 98 109 78 67
                     -       Hoàn thành 102 35 20 19 18 10
 - Chưa hoàn thành 0          
Mĩ thuật 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 494 147 102 105 76 64
                     -       Hoàn thành 108 36 16 23 20 13
 - Chưa hoàn thành 0          
Thủ công, Kĩ thuật 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 306 111 63 72 32 28
                     -   Hoàn thành 295 72 55 55 64 49
 - Chưa hoàn thành 1     1    
Thể dục 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 428 120 94 107 60 47
                     -       Hoàn thành 174 63 24 21 36 30
 - Chưa hoàn thành 0          
Ngoại ngữ 419   118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 291   83 85 72 51
                     -       Hoàn thành 84   22 25 15 22
 - Chưa hoàn thành 44   13 18 9 4
Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 0          
                    -   Hoàn thành 0          
 - Chưa hoàn thành 0          
Tin học 301 0 0 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 190     105 52 33
                       -       Hoàn thành 111     23 44 44
 - Chưa hoàn thành 0          
2. Xếp loại năng lực 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 322 117 74 56 39 36
                    -      Hoàn thành 247 53 44 56 54 40
 - Cần cố gắng 29 9   16 3 1
3. Xếp loại phẩm chất 602 183 118 128 96 77
Chia ra:    - Hoàn thành tốt 354 142 71 64 45 32
                                    - Hoàn thành 229 41 47 50 48 43
 - Cần cố gắng 19     14 3 2
 
                                                     Phú Tân, ngày 28 tháng 12 năm 2016
     Người lập bảng                                                  Thủ trưởng đơn vị                                                                          
 
 
 
 
Nguyễn Thị Thanh Huyền                                  Nguyễn Thị Xắm 
                                                                               

Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
           Trường TH Phú Tân
                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,
năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 33/19 Số  1,5 m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 33 Số 1,5m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 33 Số 1,5m2/học sinh
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường    
IV Tổng diện tích đất (m2) 9173 m2 15 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2188 m2 3,6 m2
VI Tổng diện tích các phòng 3793 m2  
1 Diện tích phòng học (m2) 1856 m2  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 60 m2  
3 Diện tích thư viện (m2) 120 m2  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
30bộ bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1bộ/lớp
2 Khối lớp 2 6 1bộ/lớp
3 Khối lớp 3 6 1bộ/lớp
4 Khối lớp 4 6 1bộ/lớp
5 Khối lớp 5 6 1bộ/lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 41 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Nhạc cụ 4  
6 Bảng tương tác thông minh 1  
7 Máy chiếu cự ly gần 1  
8 Laptop 1  
9 Đàn organ Yamaha 2  
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1/400m2
XI Nhà ăn 1/ 1019m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
 
33/ 1856 m2
 
1155
 
1,6 m2
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 4   8   0,2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                               
                                                  Phú Tân, ngày 10 tháng 9 năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
 
 
 
 
 
                                                                                 Nguyễn Thị Xắm
 
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 Phòng GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
Trường TH Phú Tân
                            
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
 
36
 
33
 
3
   
1
 
22
 
6
 
4
 
3
 
I Giáo viên                    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 26
 
26       17 6 3    
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 2 2       2        
3 Âm nhạc 1 1       2        
4 Tiếng nước ngoài 2 2       1 1      
5 Tin học 1 1         1      
II Cán bộ quản lý                    
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1     1          
III Nhân viên                    
1 Nhân viên văn thư 1 1       1        
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế                    
5 Nhân viên thư viện 1 1       1        
6 Nhân viên thiết bị                    
7 Phổ cập -XMC 1 1           1    
8 Tổng PTĐ 1 1       1        
9 Dữ liệu                    
10 Phòng nghe nhìn                    
11 Bảo vệ 2   2           2  
12 Phục vụ 1   1           1  
 
                                                     Phú Tân, ngày 10 tháng 9 năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
 
 
 
 
 
                                                                              Nguyễn Thị Xắm
 
 
PHÒNG GD&ĐT TPTDM             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường TH Phú Tân                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                               
                                                                  Phú Tân, ngày  10 tháng  9 năm  2016
 
CÔNG KHAI THU - CHI TÀI CHÍNH
NĂM HỌC: 2016-2017
 
A) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
A.1 Vốn ngân sách nhà nước:
- Mang sang:
- Dự toán giao năm(kể cả bổ sung):
- Lũy kế từ đầu năm:
- Dự toán còn lại ở kho bạc hết (hết quý/2015):
A.2 Vốn của nhân dân đóng góp quỹ CMHS:
Số tiền:  88.775.000 đồng/HK1
C) Các khoản chi theo từng năm học, các khoản chi lương
- Thu nhập bình quân của 1 giáo viên/ tháng: 4.500.000 đồng/tháng /GV.
D) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện đuợc hưởng chính sách xã hội.
- Đơn vị không có thu học phí nên không có miễn giảm.
- Về hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh: đang tiến hành điều tra
Đ) Kết quả kiểm toán (nếu có) thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo qui định tại nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng năm 2008 của chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của kiểm toán nhà nước.
Đã thực hiện đúng thu, chi.
Trên đây là phần công khai thu, chi tài chính của trường TH Phú Tân.
 
                                                                                                Hiệu Trưởng
 
 
 
 
                                                                                           Nguyễn Thị Xắm
 
PHÒNG GD&ĐT TPTDM             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường TH Phú Tân                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                              
                                                                  Phú Tân, ngày 30 tháng 12 năm 2016
 
CÔNG KHAI THU - CHI TÀI CHÍNH
NĂM HỌC: 2016-2017
 
A) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
A.1 Vốn ngân sách nhà nước:
- Mang sang:
- Dự toán giao năm 2016 (kể cả bổ sung): 1.106.000.000 đồng
- Lũy kế từ đầu năm:
- Dự toán còn lại ở kho bạc hết (hết quý/2016):
A.2 Vốn của nhân dân đóng góp quỹ CMHS:
Số tiền:  88.775.000 đồng/HK1
  • Chi: 49.427.000 đồng
  • Tồn: 39.348.000 đồng
C) Các khoản chi theo từng năm học, các khoản chi lương
- Thu nhập bình quân của 1 giáo viên/ tháng: 4.500.000 đồng/tháng /GV.
D) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện đuợc hưởng chính sách xã hội.
- Đơn vị không có thu học phí nên không có miễn giảm.
- Về hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh: 8 học sinh
Đ) Kết quả kiểm toán (nếu có) thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo qui định tại nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng năm 2008 của chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của kiểm toán nhà nước.
Đã thực hiện đúng thu, chi.
Trên đây là phần công khai thu, chi tài chính của trường TH Phú Tân.
 
                                                                                                Hiệu Trưởng
 
 
 
                                                                                           Nguyễn Thị Xắm
 
PHÒNG GD&ĐT TPTDM             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường TH Phú Tân                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                              
                                                                  Phú Tân, ngày 10 tháng 01 năm 2017
 
CÔNG KHAI THU - CHI TÀI CHÍNH
NĂM HỌC: 2016-2017
 
A) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
A.1 Vốn ngân sách nhà nước:
- Mang sang:
- Dự toán giao năm 2017 (kể cả bổ sung): 3.923.000.000 đồng
- Lũy kế từ đầu năm:
- Dự toán còn lại ở kho bạc hết (hết quý/2016):
A.2 Vốn của nhân dân đóng góp quỹ CMHS:
Số tiền:  142.360.000 đồng; trong đó:
  •  Học kỳ I: 88.775.000 đồng
  •  Học kỳ II: 53.585.000 đồng
C) Các khoản chi theo từng năm học, các khoản chi lương
- Thu nhập bình quân của 1 giáo viên/ tháng: 4.500.000 đồng/tháng /GV.
D) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện đuợc hưởng chính sách xã hội.
- Đơn vị không có thu học phí nên không có miễn giảm.
- Về hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh: 8 học sinh
Đ) Kết quả kiểm toán (nếu có) thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo qui định tại nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng năm 2008 của chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của kiểm toán nhà nước.
Đã thực hiện đúng thu, chi.
Trên đây là phần công khai thu, chi tài chính của trường TH Phú Tân.
 
                                                                                                Hiệu Trưởng
 
 
 
                                                                                           Nguyễn Thị Xắm 
 Từ khóa: Giai thuong

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây